Theo thời khóa biểu dự kiến, học kỳ cuối năm 2017.
| MÔN HỌC | MÃ LHP | THỨ | GIỜ HỌC | GĐ | HỌ TÊN GV (LMS) |
| Kinh tế công | 17C13010104201 | 2 | 17g45-21g10 | B410 | Trần Thu Vân |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010501 | 2 | 12g45-17g05 | H101 | Nguyễn Lưu Bảo Đoan |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010502 | 4 | 12g45-17g05 | H101 | Lương Vinh Quốc Duy (40 tiết)
Hoàng Văn Việt (5 tiết) |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010503 | 5 | 7g10-11g30 | E101 | Nguyễn Lưu Bảo Đoan |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010504 | 6 | 12g45-17g05 | H201 | Nguyễn Khánh Duy |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010505 | 7 | 7g10-11g30 | H201 | Nguyễn Khánh Duy (35 tiết)
Nguyễn Thị Hoàng Oanh (10 tiết) |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010506 | 3 | 7g10-11g30 | H101 | Lương Vinh Quốc Duy (40 tiết)
Hoàng Văn Việt (5 tiết) |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010507 | 4 | 7g10-11g30 | H104 | Lương Vinh Quốc Duy (30 tiết)
Nguyễn Kim Đức (15 tiết) |
| Phương pháp nghiên cứu kinh tế | 17C1301010508 | 7 | 12g45-17g05 | B306 | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010701 | 2 | 12g45-17g05 | H101 | Nguyễn Khánh Duy |
| 5 | 7g10-11g30 | H101 | |||
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010702 | 4 | 12g45-17g05 | H101 | Phùng Thanh Bình |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010703 | 5 | 7g10-11g30 | E101 | Nguyễn Khánh Duy |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010704 | 6 | 12g45-17g05 | H201 | Nguyễn Khánh Duy |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010705 | 7 | 7g10-11g30 | H201 | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| 5 | 12g45-17g05 | B208 | |||
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010706 | 3 | 7g10-11g30 | H101 | Phùng Thanh Bình |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010707 | 4 | 7g10-11g30 | H104 | Nguyễn Khánh Duy |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1301010708 | 7 | 12g45-17g05 | B306 | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| 4 | 7g10-11g30 | B211 | |||
| Quản trị vận hành | 17C1301011501 | 7 | 7g10-11g30 | H101 | Đỗ Hoàng Minh (LMS) |
| Quản trị vận hành | 17C1301011502 | 7 | 12g45-17g05 | H101 | Đỗ Hoàng Minh (LMS) |
| Thực hành thiết lập và thẩm định dự án | 17C1301011801 | 3 | 7g10-11g30 | A303 | Trần Thu Vân (LMS)
Nguyễn Kim Đức |
| Thực hành thiết lập và thẩm định dự án | 17C1301011802 | 4 | 12g45-17g05 | A303 | Trần Thu Vân (LMS)
Võ Thành Tâm |
| Marketing và phát triển địa phương (KTvùng) | 17C1301012001 | 2 | 7g10-11g30 | H104 | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| Marketing và phát triển địa phương (KTvùng) | 17C1301012002 | 3 | 12g45-17g05 | H104 | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| Kỹ thuật phân tích chính sách | 17C1301012101 | 2 | 7g10-11g30 | H104 | Võ Tất Thắng |
| 6 | 12g45-17g05 | H104 | |||
| Kỹ thuật phân tích chính sách | 17C1301012102 | 3 | 12g45-17g05 | H104 | Lương Vinh Quốc Duy |
| Kế hoạch và chính sách kinh tế, xã hội | 17C1301013101 | 5 | 12g45-17g05 | H104 | Nguyễn Hoàng Bảo |
| Kế hoạch và chính sách kinh tế, xã hội | 17C1301013102 | 6 | 7g10-11g30 | H104 | Nguyễn Hoàng Bảo |
| Quản trị dự án | 17C1301013701 | 2 | 12g45-17g05 | E101 | Phan Thị Thu Hương (LMS) |
| Quản trị dự án | 17C1301013702 | 3 | 7g10-11g30 | H201 | Phan Thị Thu Hương (LMS) |
| Quản trị dự án | 17C1301013703 | 4 | 7g10-11g30 | B506 | Phan Thị Thu Hương (LMS) |
| Chiến lược và kế hoạch kinh doanh | 17C1301013801 | 5 | 12g45-17g05 | H104 | Đỗ Hoàng Minh (LMS) |
| Chiến lược và kế hoạch kinh doanh | 17C1301013802 | 5 | 7g10-11g30 | D401 | Đỗ Hoàng Minh (LMS) |
| Tài chính phát triển | 17C1301014001 | 2 | 12g45-17g05 | DB(C42) | Nguyễn Hoàng Bảo |
| Báo cáo ngoại khóa – DT | 17C1301014101 | 6 | 12g45-17g05 | H104 | |
| Báo cáo ngoại khóa – DT | 17C1301014102 | 7 | 7g10-11g30 | H104 | |
| Đàm phán trong kinh doanh bất động sản | 17C1301020701 | 2 | 12g45-17g05 | DB(B31) | Vũ Thị Phượng |
| Chính sách ngoại thương và CN | 17C1301022501 | 5 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Nguyễn Thị Hoàng Oanh (LMS) |
| Phát triển bất động sản | 17C1301022701 | 4 | 7g10-11g30 | DB(B31) | Nguyễn Thị Bích Hồng |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023501 | 3 | 12g45-17g05 | H101 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023502 | 5 | 12g45-17g05 | H101 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023503 | 6 | 7g10-11g30 | E101 | Nguyễn Thanh Triều (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023504 | 7 | 12g45-17g05 | H201 | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023505 | 2 | 7g10-11g30 | H201 | Lê Thành Nhân (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023506 | 6 | 12g45-17g05 | H101 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023507 | 5 | 7g10-11g30 | H104 | Hay Sinh (LMS) |
| Kinh tế vi mô II | 17C1301023508 | 2 | 12g45-17g05 | B506 | Hay Sinh (LMS) |
| Nguyên lý thẩm định giá | 17C1301023701 | 2 | 12g45-17g05 | B515 | Nguyễn Kim Đức (LMS) |
| 7 | 12g45-17g05 | D301 | |||
| Kinh tế học tổ chức ngành | 17C1301024001 | 5 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Nguyễn Ngọc Hà Trân (LMS) |
| Thẩm định giá bất động sản | 17C1301024101 | 5 | 7g10-11g30 | DB(B31) | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Thẩm định giá bất động sản | 17C1301024102 | 7 | 12g45-17g05 | DB(C42) | Nguyễn Ngọc Vinh |
| Thẩm định giá bất động sản | 17C1301024103 | 2 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Đầu tư và tài trợ bất động sản | 17C1301024401 | 4 | 7g10-11g30 | DB(B31) | Phan Thị Thu Hương (LMS) |
| Quản trị dự án bất động sản | 17C1301024501 | 5 | 7g10-11g30 | DB(B31) | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| Báo cáo ngoại khóa – PT | 17C1301024701 | 2 | 12g45-17g05 | DB(C42) | |
| Báo cáo ngoại khóa – VG | 17C1301024801 | 7 | 12g45-17g05 | DB(C42) | |
| Báo cáo ngoại khóa – VG | 17C1301024802 | 2 | 7g10-11g30 | DB(C42) | |
| Báo cáo ngoại khóa – BS | 17C1301024901 | 2 | 12g45-17g05 | H104 | |
| Soạn thảo văn bản | 17C13010309201 | 7 | 17g45-21g10 | B210 | Trần Thị Nhàn |
| Quản trị văn phòng | 17C13010310201 | 3 | 17g45-21g10 | B210 | Trần Thị Mỹ Dung |
| 5 | 17g45-21g10 | B210 | |||
| Quản trị nguồn nhân lực | 17C1301031501 | 3 | 12g45-17g05 | H201 | Đặng Thu Hương |
| Quản trị nguồn nhân lực | 17C13010315201 | 5 | 17g45-21g10 | B210 | Nguyễn Trần Minh Thành |
| Tổ chức tiền lương trong doanh nghiệp | 17C1301031601 | 2 | 12g45-17g05 | H201 | Trần Đình Vinh |
| Tổ chức tiền lương trong doanh nghiệp | 17C13010316201 | 3 | 17g45-21g10 | B210 | Trần Đình Vinh |
| Các kỹ năng mềm | 17C1301031701 | 6 | 7g10-11g30 | H201 | Thái Trí Dũng |
| Các kỹ năng mềm | 17C13010317201 | 7 | 17g45-21g10 | B210 | Nguyễn Trần Minh Thành |
| Tâm lý học quản lý | 17C1301031801 | 3 | 12g45-17g05 | H201 | Vũ Thị Phượng |
| Hành vi tổ chức | 17C1301031901 | 6 | 7g10-11g30 | H201 | Thái Trí Dũng |
| Bảo trợ xã hội | 17C1301032001 | 5 | 7g10-11g30 | H201 | Võ Thành Tâm |
| Định mức lao động | 17C1301032101 | 6 | 7g10-11g30 | H201 | Trần Thu Vân |
| Kinh tế học lao động | 17C1301032201 | 6 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Đặng Đình Thắng |
| Báo cáo ngoại khóa – NL | 17C1301032301 | 5 | 7g10-11g30 | H201 | |
| Kinh tế môi trường | 17C1301040101 | 3 | 12g45-17g05 | H101 | Nguyễn Lưu Bảo Đoan |
| 4 | 7g10-11g30 | H201 | |||
| 5 | 7g10-11g30 | H101 | |||
| Kinh tế môi trường | 17C1301040102 | 5 | 12g45-17g05 | H101 | Phùng Thanh Bình |
| Kinh tế môi trường | 17C1301040103 | 6 | 7g10-11g30 | H104 | Nguyễn Lưu Bảo Đoan |
| 3 | 7g10-11g30 | H104 | |||
| 4 | 7g10-11g30 | H201 | |||
| Kinh tế môi trường | 17C1301040104 | 7 | 12g45-17g05 | H201 | Lê Thanh Loan |
| 3 | 7g10-11g30 | H201 | |||
| Kinh tế môi trường | 17C1301040105 | 2 | 7g10-11g30 | H201 | Đặng Đình Thắng |
| 4 | 12g45-17g05 | H201 | |||
| Kinh tế môi trường | 17C1301040106 | 6 | 12g45-17g05 | H101 | Phùng Thanh Bình |
| Kinh tế môi trường | 17C1301040107 | 5 | 7g10-11g30 | H104 | Đặng Đình Thắng |
| Kinh tế môi trường | 17C1301040108 | 2 | 12g45-17g05 | B506 | Lê Thanh Loan |
| 5 | 7g10-11g30 | B508 | |||
| Thẩm định giá Máy – Thiết bị | 17C1301080101 | 6 | 12g45-17g05 | DB(C42) | Phạm Thị Bình (30 tiết) Nguyễn Kim Đức (15 tiết) |
| Thẩm định giá Máy – Thiết bị | 17C1301080102 | 7 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Phạm Thị Bình |
| Thẩm định giá doanh nghiệp | 17C1301080201 | 4 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Hay Sinh (LMS) |
| Thẩm định giá doanh nghiệp | 17C1301080202 | 5 | 12g45-17g05 | DB(C42) | Nguyễn Kim Đức (LMS) |
| Thẩm định giá Tài sản vô hình | 17C1301080301 | 4 | 7g10-11g30 | DB(C42) | Nguyễn Thị Hồng Thu (LMS) |
| Thẩm định giá Tài sản vô hình | 17C1301080302 | 5 | 12g45-17g05 | DB(C42) | Nguyễn Thị Hồng Thu (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100101 | 6 | 12g45-17g05 | B112 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100102 | 6 | 12g45-17g05 | B313 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100103 | 7 | 7g10-11g30 | B112 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100104 | 7 | 7g10-11g30 | B313 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100105 | 2 | 7g10-11g30 | B112 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100106 | 2 | 7g10-11g30 | B313 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100107 | 3 | 7g10-11g30 | B112 | Hay Sinh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100108 | 3 | 7g10-11g30 | B313 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100109 | 4 | 12g45-17g05 | B112 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100110 | 4 | 12g45-17g05 | B313 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100111 | 5 | 12g45-17g05 | B112 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100112 | 5 | 12g45-17g05 | B313 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100113 | 6 | 7g10-11g30 | B112 | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100114 | 6 | 7g10-11g30 | B313 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100115 | 7 | 12g45-17g05 | B112 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100116 | 7 | 12g45-17g05 | B313 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100117 | 2 | 12g45-17g05 | B112 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100118 | 2 | 12g45-17g05 | B313 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100119 | 3 | 12g45-17g05 | B112 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100120 | 3 | 12g45-17g05 | B313 | Nguyễn Như Ý |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100121 | 4 | 7g10-11g30 | B112 | Lê Thành Nhân (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100122 | 4 | 7g10-11g30 | B313 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100123 | 5 | 7g10-11g30 | B112 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100124 | 5 | 7g10-11g30 | B313 | Nguyễn Như Ý |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100125 | 2 | 7g10-11g30 | E302 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100126 | 3 | 12g45-17g05 | E302 | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100127 | 4 | 7g10-11g30 | E303 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100128 | 5 | 7g10-11g30 | E303 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100129 | 7 | 12g45-17g05 | E304 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100130 | 2 | 12g45-17g05 | E304 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100131 | 3 | 7g10-11g30 | E404 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100132 | 4 | 12g45-17g05 | E404 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100133 | 5 | 12g45-17g05 | E501 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100134 | 7 | 7g10-11g30 | E501 | Lê Thành Nhân (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100135 | 2 | 7g10-11g30 | E502 | Huỳnh Văn Thịnh (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100136 | 3 | 12g45-17g05 | E502 | Lê Trung Cang (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100137 | 4 | 7g10-11g30 | E503 | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100138 | 5 | 7g10-11g30 | E503 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100139 | 7 | 12g45-17g05 | E504 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100140 | 2 | 12g45-17g05 | E504 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100141 | 3 | 7g10-11g30 | E602 | Trần Bá Thọ (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100142 | 4 | 12g45-17g05 | E602 | Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100143 | 5 | 12g45-17g05 | E603 | Lâm Mạnh Hà (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100144 | 7 | 7g10-11g30 | E603 | Nguyễn Thanh Triều (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100145 | 2 | 7g10-11g30 | B315 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100146 | 6 | 7g10-11g30 | B316 | Lê Thành Nhân (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100147 | 4 | 7g10-11g30 | B315 | Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS) |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100148 | 3 | 12g45-17g05 | B315 | Trần Thị Bích Dung |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100149 | 5 | 12g45-17g05 | B316 | Trần Thị Bích Dung |
| Kinh tế vi mô | 17C1ECO50100150 | 7 | 12g45-17g05 | B316 | |
| Kinh tế vĩ mô (EN) | 17C1ECO50100601 | 2 | 7g10-11g30 | A308 | Nguyễn Thanh Triều (LMS) |
| Kinh tế vĩ mô (EN) | 17C1ECO50100602 | 3 | 12g45-17g05 | A307 | Nguyễn Thanh Triều (LMS) |
| Kinh tế vĩ mô (EN) | 17C1ECO50100603 | 4 | 7g10-11g30 | E604 | Nguyễn Thanh Triều (LMS) |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100701 | 5 | 7g10-11g30 | H204 | Võ Tất Thắng |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100702 | 7 | 12g45-17g05 | B415 | Võ Tất Thắng |
| 6 | 7g10-11g30 | B112 | |||
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100703 | 3 | 12g45-17g05 | A313 | Nguyễn Hoàng Bảo |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100704 | 6 | 12g45-17g05 | H204 | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100705 | 7 | 7g10-11g30 | H204 | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100706 | 3 | 7g10-11g30 | C(0.02) | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100707 | 4 | 12g45-17g05 | C(0.02) | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100708 | 2 | 12g45-17g05 | C(0.02) | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế phát triển | 17C1ECO50100709 | 4 | 7g10-11g30 | A313 | Lê Ngọc Uyển |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100801 | 6 | 12g45-17g05 | H204 | Nguyễn Hữu Lộc |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100802 | 7 | 7g10-11g30 | H204 | Nguyễn Phú Tụ |
| 2 | 7g10-11g30 | H204 | |||
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100803 | 3 | 7g10-11g30 | C(0.02) | Nguyễn Hoàng Lê |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100804 | 4 | 12g45-17g05 | C(0.02) | Nguyễn Hoàng Lê |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100805 | 5 | 7g10-11g30 | C(1.02) | Nguyễn Hoàng Lê |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100806 | 6 | 12g45-17g05 | C(1.03) | Hoàng Thị Chỉnh |
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100807 | 7 | 7g10-11g30 | C(1.03) | Nguyễn Hữu Lộc |
| 4 | 12g45-17g05 | C(1.03) | |||
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100808 | 2 | 12g45-17g05 | C(1.03) | Nguyễn Hữu Lộc |
| 5 | 7g10-11g30 | C(1.03) | |||
| Kinh tế quốc tế | 17C1ECO50100809 | 3 | 12g45-17g05 | E104 | Hoàng Thị Chỉnh |
| Kinh tế môi trường | 17C1ECO50100901 | 2 | 12g45-17g05 | C(0.02) | Lê Thanh Loan |
| 6 | 7g10-11g30 | C(0.02) | |||
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1ECO50101101 | 3 | 7g10-11g30 | C(1.02) | Nguyễn Khánh Duy |
| Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu | 17C1ECO50101102 | 4 | 12g45-17g05 | C(1.02) | Nguyễn Ngọc Danh (LMS) |
| Truyền thông và giao tiếp trong tổ chức | 17C1ECO50102701 | 4 | 7g10-11g30 | H204 | Thái Trí Dũng (LMS) |
| Truyền thông và giao tiếp trong tổ chức | 17C1ECO50102702 | 5 | 12g45-17g05 | H204 | Thái Trí Dũng (LMS) |
| Lịch sử tư tưởng kinh tế | 17C1ECO50105301 | 5 | 12g45-17g05 | B415 | Trương Quang Hùng (LMS) |
| Lịch sử tư tưởng kinh tế | 17C1ECO50105302 | 6 | 7g10-11g30 | B415 | Trương Quang Hùng (LMS) |