Đề cương môn học – Học kỳ cuối 2017

Theo thời khóa biểu dự kiến, học kỳ cuối năm 2017.

MÔN HỌC MÃ LHP THỨ GIỜ HỌC GĐ HỌ TÊN GV (LMS)
Kinh tế công 17C13010104201 2 17g45-21g10 B410 Trần Thu Vân
Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010501 2 12g45-17g05 H101 Nguyễn Lưu Bảo Đoan
Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010502 4 12g45-17g05 H101 Lương Vinh Quốc Duy (40 tiết)

Hoàng Văn Việt (5 tiết)

Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010503 5 7g10-11g30 E101 Nguyễn Lưu Bảo Đoan
Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010504 6 12g45-17g05 H201 Nguyễn Khánh Duy
Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010505 7 7g10-11g30 H201 Nguyễn Khánh Duy (35 tiết)

Nguyễn Thị Hoàng Oanh (10 tiết)

Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010506 3 7g10-11g30 H101 Lương Vinh Quốc Duy (40 tiết)

Hoàng Văn Việt (5 tiết)

Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010507 4 7g10-11g30 H104 Lương Vinh Quốc Duy (30 tiết)

Nguyễn Kim Đức (15 tiết)

Phương pháp nghiên cứu kinh tế 17C1301010508 7 12g45-17g05 B306 Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010701 2 12g45-17g05 H101 Nguyễn Khánh Duy
5 7g10-11g30 H101
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010702 4 12g45-17g05 H101 Phùng Thanh Bình
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010703 5 7g10-11g30 E101 Nguyễn Khánh Duy
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010704 6 12g45-17g05 H201 Nguyễn Khánh Duy
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010705 7 7g10-11g30 H201 Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
5 12g45-17g05 B208
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010706 3 7g10-11g30 H101 Phùng Thanh Bình
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010707 4 7g10-11g30 H104 Nguyễn Khánh Duy
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1301010708 7 12g45-17g05 B306 Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
4 7g10-11g30 B211
Quản trị vận hành 17C1301011501 7 7g10-11g30 H101 Đỗ Hoàng Minh (LMS)
Quản trị vận hành 17C1301011502 7 12g45-17g05 H101 Đỗ Hoàng Minh (LMS)
Thực hành thiết lập và thẩm định dự án 17C1301011801 3 7g10-11g30 A303 Trần Thu Vân (LMS)

Nguyễn Kim Đức

Thực hành thiết lập và thẩm định dự án 17C1301011802 4 12g45-17g05 A303 Trần Thu Vân (LMS)

Võ Thành Tâm

Marketing và phát triển địa phương (KTvùng) 17C1301012001 2 7g10-11g30 H104 Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
Marketing và phát triển địa phương (KTvùng) 17C1301012002 3 12g45-17g05 H104 Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
Kỹ thuật phân tích chính sách 17C1301012101 2 7g10-11g30 H104 Võ Tất Thắng
6 12g45-17g05 H104
Kỹ thuật phân tích chính sách 17C1301012102 3 12g45-17g05 H104 Lương Vinh Quốc Duy
Kế hoạch và chính sách kinh tế, xã hội 17C1301013101 5 12g45-17g05 H104 Nguyễn Hoàng Bảo
Kế hoạch và chính sách kinh tế, xã hội 17C1301013102 6 7g10-11g30 H104 Nguyễn Hoàng Bảo
Quản trị dự án 17C1301013701 2 12g45-17g05 E101 Phan Thị Thu Hương (LMS)
Quản trị dự án 17C1301013702 3 7g10-11g30 H201 Phan Thị Thu Hương (LMS)
Quản trị dự án 17C1301013703 4 7g10-11g30 B506 Phan Thị Thu Hương (LMS)
Chiến lược và kế hoạch kinh doanh 17C1301013801 5 12g45-17g05 H104 Đỗ Hoàng Minh (LMS)
Chiến lược và kế hoạch kinh doanh 17C1301013802 5 7g10-11g30 D401 Đỗ Hoàng Minh (LMS)
Tài chính phát triển 17C1301014001 2 12g45-17g05 DB(C42) Nguyễn Hoàng Bảo
Báo cáo ngoại khóa – DT 17C1301014101 6 12g45-17g05 H104
Báo cáo ngoại khóa – DT 17C1301014102 7 7g10-11g30 H104
Đàm phán trong kinh doanh bất động sản 17C1301020701 2 12g45-17g05 DB(B31) Vũ Thị Phượng
Chính sách ngoại thương và CN 17C1301022501 5 7g10-11g30 DB(C42) Nguyễn Thị Hoàng Oanh (LMS)
Phát triển bất động sản 17C1301022701 4 7g10-11g30 DB(B31) Nguyễn Thị Bích Hồng
Kinh tế vi mô II 17C1301023501 3 12g45-17g05 H101 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023502 5 12g45-17g05 H101 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023503 6 7g10-11g30 E101 Nguyễn Thanh Triều (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023504 7 12g45-17g05 H201 Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023505 2 7g10-11g30 H201 Lê Thành Nhân (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023506 6 12g45-17g05 H101 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023507 5 7g10-11g30 H104 Hay Sinh (LMS)
Kinh tế vi mô II 17C1301023508 2 12g45-17g05 B506 Hay Sinh (LMS)
Nguyên lý thẩm định giá 17C1301023701 2 12g45-17g05 B515 Nguyễn Kim Đức (LMS)
7 12g45-17g05 D301
Kinh tế học tổ chức ngành 17C1301024001 5 7g10-11g30 DB(C42) Nguyễn Ngọc Hà Trân (LMS)
Thẩm định giá bất động sản 17C1301024101 5 7g10-11g30 DB(B31) Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Thẩm định giá bất động sản 17C1301024102 7 12g45-17g05 DB(C42) Nguyễn Ngọc Vinh
Thẩm định giá bất động sản 17C1301024103 2 7g10-11g30 DB(C42) Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Đầu tư và tài trợ bất động sản 17C1301024401 4 7g10-11g30 DB(B31) Phan Thị Thu Hương (LMS)
Quản trị dự án bất động sản 17C1301024501 5 7g10-11g30 DB(B31) Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
Báo cáo ngoại khóa – PT 17C1301024701 2 12g45-17g05 DB(C42)
Báo cáo ngoại khóa – VG 17C1301024801 7 12g45-17g05 DB(C42)
Báo cáo ngoại khóa – VG 17C1301024802 2 7g10-11g30 DB(C42)
Báo cáo ngoại khóa – BS 17C1301024901 2 12g45-17g05 H104
Soạn thảo văn bản 17C13010309201 7 17g45-21g10 B210 Trần Thị Nhàn
Quản trị văn phòng 17C13010310201 3 17g45-21g10 B210 Trần Thị Mỹ Dung
5 17g45-21g10 B210
Quản trị nguồn nhân lực 17C1301031501 3 12g45-17g05 H201 Đặng Thu Hương
Quản trị nguồn nhân lực 17C13010315201 5 17g45-21g10 B210 Nguyễn Trần Minh Thành
Tổ chức tiền lương trong doanh nghiệp 17C1301031601 2 12g45-17g05 H201 Trần Đình Vinh
Tổ chức tiền lương trong doanh nghiệp 17C13010316201 3 17g45-21g10 B210 Trần Đình Vinh
Các kỹ năng mềm 17C1301031701 6 7g10-11g30 H201 Thái Trí Dũng
Các kỹ năng mềm 17C13010317201 7 17g45-21g10 B210 Nguyễn Trần Minh Thành
Tâm lý học quản lý 17C1301031801 3 12g45-17g05 H201 Vũ Thị Phượng
Hành vi tổ chức 17C1301031901 6 7g10-11g30 H201 Thái Trí Dũng
Bảo trợ xã hội 17C1301032001 5 7g10-11g30 H201 Võ Thành Tâm
Định mức lao động 17C1301032101 6 7g10-11g30 H201 Trần Thu Vân
Kinh tế học lao động 17C1301032201 6 7g10-11g30 DB(C42) Đặng Đình Thắng
Báo cáo ngoại khóa – NL 17C1301032301 5 7g10-11g30 H201
Kinh tế môi trường 17C1301040101 3 12g45-17g05 H101 Nguyễn Lưu Bảo Đoan
4 7g10-11g30 H201
5 7g10-11g30 H101
Kinh tế môi trường 17C1301040102 5 12g45-17g05 H101 Phùng Thanh Bình
Kinh tế môi trường 17C1301040103 6 7g10-11g30 H104 Nguyễn Lưu Bảo Đoan
3 7g10-11g30 H104
4 7g10-11g30 H201
Kinh tế môi trường 17C1301040104 7 12g45-17g05 H201 Lê Thanh Loan
3 7g10-11g30 H201
Kinh tế môi trường 17C1301040105 2 7g10-11g30 H201 Đặng Đình Thắng
4 12g45-17g05 H201
Kinh tế môi trường 17C1301040106 6 12g45-17g05 H101 Phùng Thanh Bình
Kinh tế môi trường 17C1301040107 5 7g10-11g30 H104 Đặng Đình Thắng
Kinh tế môi trường 17C1301040108 2 12g45-17g05 B506 Lê Thanh Loan
5 7g10-11g30 B508
Thẩm định giá Máy – Thiết bị 17C1301080101 6 12g45-17g05 DB(C42) Phạm Thị Bình (30 tiết)
Nguyễn Kim Đức (15 tiết)
Thẩm định giá Máy – Thiết bị 17C1301080102 7 7g10-11g30 DB(C42) Phạm Thị Bình
Thẩm định giá doanh nghiệp 17C1301080201 4 7g10-11g30 DB(C42) Hay Sinh (LMS)
Thẩm định giá doanh nghiệp 17C1301080202 5 12g45-17g05 DB(C42) Nguyễn Kim Đức (LMS)
Thẩm định giá Tài sản vô hình 17C1301080301 4 7g10-11g30 DB(C42) Nguyễn Thị Hồng Thu (LMS)
Thẩm định giá Tài sản vô hình 17C1301080302 5 12g45-17g05 DB(C42) Nguyễn Thị Hồng Thu (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100101 6 12g45-17g05 B112 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100102 6 12g45-17g05 B313 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100103 7 7g10-11g30 B112 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100104 7 7g10-11g30 B313 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100105 2 7g10-11g30 B112 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100106 2 7g10-11g30 B313 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100107 3 7g10-11g30 B112 Hay Sinh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100108 3 7g10-11g30 B313 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100109 4 12g45-17g05 B112 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100110 4 12g45-17g05 B313 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100111 5 12g45-17g05 B112 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100112 5 12g45-17g05 B313 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100113 6 7g10-11g30 B112 Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100114 6 7g10-11g30 B313 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100115 7 12g45-17g05 B112 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100116 7 12g45-17g05 B313 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100117 2 12g45-17g05 B112 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100118 2 12g45-17g05 B313 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100119 3 12g45-17g05 B112 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100120 3 12g45-17g05 B313 Nguyễn Như Ý
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100121 4 7g10-11g30 B112 Lê Thành Nhân (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100122 4 7g10-11g30 B313 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100123 5 7g10-11g30 B112 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100124 5 7g10-11g30 B313 Nguyễn Như Ý
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100125 2 7g10-11g30 E302 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100126 3 12g45-17g05 E302 Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100127 4 7g10-11g30 E303 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100128 5 7g10-11g30 E303 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100129 7 12g45-17g05 E304 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100130 2 12g45-17g05 E304 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100131 3 7g10-11g30 E404 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100132 4 12g45-17g05 E404 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100133 5 12g45-17g05 E501 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100134 7 7g10-11g30 E501 Lê Thành Nhân (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100135 2 7g10-11g30 E502 Huỳnh Văn Thịnh (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100136 3 12g45-17g05 E502 Lê Trung Cang (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100137 4 7g10-11g30 E503 Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100138 5 7g10-11g30 E503 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100139 7 12g45-17g05 E504 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100140 2 12g45-17g05 E504 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100141 3 7g10-11g30 E602 Trần Bá Thọ (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100142 4 12g45-17g05 E602 Nguyễn Quỳnh Hoa (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100143 5 12g45-17g05 E603 Lâm Mạnh Hà (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100144 7 7g10-11g30 E603 Nguyễn Thanh Triều (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100145 2 7g10-11g30 B315 Trương Quang Hùng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100146 6 7g10-11g30 B316 Lê Thành Nhân (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100147 4 7g10-11g30 B315 Nguyễn Thị Bích Hồng (LMS)
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100148 3 12g45-17g05 B315 Trần Thị Bích Dung
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100149 5 12g45-17g05 B316 Trần Thị Bích Dung
Kinh tế vi mô 17C1ECO50100150 7 12g45-17g05 B316
Kinh tế vĩ mô (EN) 17C1ECO50100601 2 7g10-11g30 A308 Nguyễn Thanh Triều (LMS)
Kinh tế vĩ mô (EN) 17C1ECO50100602 3 12g45-17g05 A307 Nguyễn Thanh Triều (LMS)
Kinh tế vĩ mô (EN) 17C1ECO50100603 4 7g10-11g30 E604 Nguyễn Thanh Triều (LMS)
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100701 5 7g10-11g30 H204 Võ Tất Thắng
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100702 7 12g45-17g05 B415 Võ Tất Thắng
6 7g10-11g30 B112
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100703 3 12g45-17g05 A313 Nguyễn Hoàng Bảo
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100704 6 12g45-17g05 H204 Lê Ngọc Uyển
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100705 7 7g10-11g30 H204 Lê Ngọc Uyển
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100706 3 7g10-11g30 C(0.02) Lê Ngọc Uyển
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100707 4 12g45-17g05 C(0.02) Lê Ngọc Uyển
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100708 2 12g45-17g05 C(0.02) Lê Ngọc Uyển
Kinh tế phát triển 17C1ECO50100709 4 7g10-11g30 A313 Lê Ngọc Uyển
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100801 6 12g45-17g05 H204 Nguyễn Hữu Lộc
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100802 7 7g10-11g30 H204 Nguyễn Phú Tụ
2 7g10-11g30 H204
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100803 3 7g10-11g30 C(0.02) Nguyễn Hoàng Lê
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100804 4 12g45-17g05 C(0.02) Nguyễn Hoàng Lê
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100805 5 7g10-11g30 C(1.02) Nguyễn Hoàng Lê
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100806 6 12g45-17g05 C(1.03) Hoàng Thị Chỉnh
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100807 7 7g10-11g30 C(1.03) Nguyễn Hữu Lộc
4 12g45-17g05 C(1.03)
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100808 2 12g45-17g05 C(1.03) Nguyễn Hữu Lộc
5 7g10-11g30 C(1.03)
Kinh tế quốc tế 17C1ECO50100809 3 12g45-17g05 E104 Hoàng Thị Chỉnh
Kinh tế môi trường 17C1ECO50100901 2 12g45-17g05 C(0.02) Lê Thanh Loan
6 7g10-11g30 C(0.02)
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1ECO50101101 3 7g10-11g30 C(1.02) Nguyễn Khánh Duy
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu 17C1ECO50101102 4 12g45-17g05 C(1.02) Nguyễn Ngọc Danh (LMS)
Truyền thông và giao tiếp trong tổ chức 17C1ECO50102701 4 7g10-11g30 H204 Thái Trí Dũng (LMS)
Truyền thông và giao tiếp trong tổ chức 17C1ECO50102702 5 12g45-17g05 H204 Thái Trí Dũng (LMS)
Lịch sử tư tưởng kinh tế 17C1ECO50105301 5 12g45-17g05 B415 Trương Quang Hùng (LMS)
Lịch sử tư tưởng kinh tế 17C1ECO50105302 6 7g10-11g30 B415 Trương Quang Hùng (LMS)