Thạc sĩ Kinh tế Phát triển

Tên chương trình: Thạc sĩ Kinh tế Phát triển
Trình độ đào tạo: Cao học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế phát triển
Mã ngành: 60310105

(Ban hành tại Quyết định số: 3184/QĐ-ĐHKT-ĐBCL ngày 25 tháng 9 năm 2015

của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh)

 

  1. Thời gian đào tạo: 2 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 ÷ 62tín chỉ
  3. Đối tượng tuyển sinh: những người đã tốt nghiệp đại học
  4. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp: theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  5. Thang điểm: 10
  6. Nội dung chương trình đào tạo:

Chuyên ngành Kinh tế phát triển – Mã số: 60310105

Mã số HP Các học phần trong chương trình Tính chất Tín chỉ Phụ trách Tên học phần (tiếng Anh)
Kiến thức chung     11   Foundation
1 PHI501 Triết học C 4 LLCT Philosophy
2 ENG502 Ngoại ngữ C 4 NNKT English language
3 RES503 Phương pháp nghiên cứu khoa học C 3 KT Research methods
ECOD Kiến thức cơ sở và chuyên ngành     35   Specialization
4 ECOD510 Kinh tế vi mô C 3 KT Microeconomics
5 ECOD511 Kinh tế vĩ mô C 3 KT Macroeconomics
6 ECOD512 Kinh tế phát triển C 3 KT Development economics
7 ECOD513 Kinh tế lượng ứng dụng C 4 KT Applied econometrics
8 ECOD514 Phương pháp nghiên cứu kinh tế C 2 KT Methods of economic research
9 ECOD515 Kinh tế học ứng dụng C 2 KT Applied economics
Tự chọn (học 9 trong 13 môn: 2 X 9 =18)
10 ECOD521 Phân tích hành vi người tiêu dùng O 2 KT Consumer behaviour analysis
11 ECOD522 Kinh tế học sản xuất O 2 KT Production economics
12 ECOD523 Kinh tế môi trường O 2 KT Environmental economics
13 PUFIN5112 Tài chính công O 2 TCC Public finance
14 ECOD524 Tài chính phát triển O 2 KT Development  finance
15 FIN5122 Tài chính quốc tế O 2 TC International finance
16 ECOD525 Kinh tế và các tổ chức thương mại quốc tế O 2 KT Economics and international trade organizations
17 ECOD526 Phân tích kinh tế O 2 KT Economic analysis
18 ECOD527 Kinh tế lao động O 2 KT Labor economics
19 ECOH5141 Kinh tế sức khỏe O 2 KT Health economics
20 ECOD528 Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn O 2 KT Agricultural economics and rural development
21 ECOD529 Thẩm định dự án đầu tư O 2 KT Project appraisal
22 ECOD530 Kinh tế và quản lý đô thị O 2 KT Urban economics and management
ECODTHE Luận văn     14    
  Tổng cộng:     60    

Ghi chú: C (compulsory): bắt buộc; O (optional): tự chọn