Nguyễn Hoàng Bảo

Nguyen Hoang Bao

STUDY JOURNEY

  • 2003 – PhD | Economics | Osaka Sangyo University, Japan | Topic: “Foreign Capital and Economic Growth: A Comparative Study of Malaysia, Thailand and Vietnam”  
  • 1996 – Master | Development Economics | Vietnam – Netherlands Programme for M.A in Development – University of Economics Ho Chi Minh City
  • 1989 – Bachelor | Economics | University of Economics Ho Chi Minh City

RESEARCH ACTIVITIES

PhD supervision

On-going research projects

Completed research projects

  • “Đánh giá tình hình đầu tư và dự báo định hướng đầu tư phát triển Kinh tế – Xã hội tỉnh Khánh Hòa đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020.” | 2011 | Province level
  • “Tác động vĩ mô của đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam giai đoạn 1986 – 2010.” | 2011 | Ministry level
  • “Ngăn chặn suy thoái kinh tế ở Việt Nam.” | 2009 | Government level 
  • “Phối hợp giữa quản lý dòng lưu chuyển vốn, chính sách tài chính và chính sách tiền tệ trong việc ổn định kinh tế vĩ mô.” | 2008 | Government level  
  • “Internal Migration” | 1999 | Institute of Southeast Asian Studies, Singapore

Research papers published locally

  • “Tác động của thiên tai đối với giá cả hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ tại Việt Nam: tiếp cận bằng mô hình SVAR.” | 2016 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Tác động của thiên tai đối với tăng trưởng kinh tế Việt Nam: Tiếp cận theo mô hình VAR.” | 2016 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Tác động của thiên tai đến thu nhập đầu người tại Việt Nam: Tình huống bão Durian.” | 2015 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Where does Pro-Poor Growth Occur in Vietnam” | 2015 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Bất bình đẳng và tăng trưởng kinh tế vì người nghèo tại VN.” | 2014 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Mô hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam: Hệ phương trình đồng thời.” | 2014 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Sự thay đổi thu nhập của người dân bị thu hồi đất ở KCN Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.” | 2013 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Khảo sát tính bền vững của nợ nước ngoài và ý nghĩa đóng góp đối với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam.” | 2009 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Bàn luận về các luận điểm của Keynes và ngăn chặn suy thoái kinh tế ở Việt Nam.” | 2009 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Phối hợp giữa quản lý dòng lưu chuyển vốn, chính sách tài chính và chính sách tiền tệ trong việc ổn định kinh tế vĩ mô” | 2008 | Journal name: “Phát triển Kinh tế” – University of Economics Ho Chi Minh city
  • “Áp dụng mô hình xuất lượng – nhập lượng trong việc phân tích mối nối liên kết sản lượng, thu nhập và việc làm: trường hợp nghiên cứu của Việt Nam” | 2003 | Economics Journal – Osaka Sangyo University, Japan

Research papers published globally

  • “One-way effect or multiple-way causality: foreign direct investment, institutional quality and shadow economy?” | 2020 | International Economics and Economic Policy
  • Tax Incidence in Vietnam” | 2006 | Asian Economic Journal

Conferences

  • “Thách thức đổi mới doanh nghiệp Nhà nước ở Việt Nam.” | 2011 | Conference name: “Tiến trình cải cách doanh nghiệp Nhà nước và thách thức chính thức ở các nước Đông Á.”

Coursebooks and materials

Translate »